lễ thăm

lễ thăm

Giáo xứ sẽ tổ chức một thánh lễ đặc biệt vào ngày Lễ Thăm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghi thức thăm viếng trang trọng: "lễ thăm" chỉ hành động hoặc buổi thăm viếng được tổ chức theo một nghi lễ, thường mang tính chất tôn giáo, ngoại giao, hoặc xã hội trang trọng. Trong ngữ cảnh tôn giáo, "lễ thăm" thường liên quan đến sự kiện Đức Maria đi thăm Êlisabeth (theo Kinh Thánh Kitô giáo), được gọi là "Lễ Thăm Viếng".
    • Buổi viếng thăm chính thức: "lễ thăm" cũng dùng để chỉ một cuộc viếng thăm mang tính nghi thức, như một nguyên thủ quốc gia thăm nước khác, hoặc một giáo sĩ thăm giáo dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lễ thăm của Đức Maria được tổ chức vào ngày 31 tháng 5. (Buổi viếng thăm mang tính nghi lễ của Đức Maria diễn ra vào ngày 31 tháng 5.)
    • Chuyến lễ thăm cấp nhà nước đã diễn ra thành công tốt đẹp. (Chuyến viếng thăm chính thức cấp nhà nước đã thành công.)
    • Giáo xứ tổ chức một lễ thăm các gia đình giáo dân vào dịp Giáng sinh. (Giáo xứ tiến hành một buổi viếng thăm trang trọng các gia đình giáo dân trong dịp Giáng sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lễ thăm viếng": cụm từ nhấn mạnh tính nghi thức của hành động thăm hỏi, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.
    • Lễ thăm viếng Đức Mẹ một trong những ngày lễ quan trọng của Công giáo. (Ngày lễ kỷ niệm sự viếng thăm của Đức Maria một trong những ngày lễ quan trọng của Công giáo.)
  • "lễ thăm chính thức": dùng trong ngoại giao để chỉ chuyến thăm nghi thức đón tiếp trang trọng.
    • Tổng thống đã lễ thăm chính thức tại thủ đô nước bạn. (Tổng thống đã tiến hành chuyến thăm mang nghi thức ngoại giao tại thủ đô nước bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thăm (động từ): hành động đến gặp gỡ, hỏi han ai đó một cách thân mật hoặc trang trọng.
    • Tôi đi thăm bạn ốm. (Tôi đến gặp bạn đang bị ốm để hỏi thăm.)
  • Viếng thăm (động từ): thăm viếng một cách trang trọng, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc ngoại giao.
    • Giáo hoàng viếng thăm giáo xứ. (Giáo hoàng đến thăm giáo xứ một cách trang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Viếng thăm: hành động thăm viếng tính nghi lễ, trang trọng.
  • Thăm viếng: hành động thăm hỏi, có thể mang tính thân mật hoặc trang trọng tùy ngữ cảnh.
  • Nghi thức thăm: buổi thăm được tổ chức theo quy tắc, lễ nghi nhất định.
Thành ngữ liên quan
  • Lễ thăm viếng Đức : chỉ ngày lễ kỷ niệm sự kiện Đức Maria đi thăm Êlisabeth trong Kinh Thánh.
    • Lễ thăm viếng Đức dịp để các tín hữu suy niệm về lòng khiêm nhường. (Ngày lễ này cơ hội để các tín hữu suy ngẫm về đức tính khiêm nhường.)